"Sổ Cái Tự Cân Đối Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Báo Cáo Tài Chính Tiếng Anh

English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET vhozo.vn.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary) cân đối adj Balanced, well-proportioned nền kinh tế cân đối a balanced economy thân hình cân đối a well-proportioned body phát triển chăn nuôi cho cân đối với trồng trọt to develop breeding and growing of crops in a balanced way verb To balance cân đối kế hoạch lao động với kế hoạch sản xuất to balance the manpower-using plan and the production plan balanced Nền kinh tế cân đối A balanced economy Phát triển chăn nuôi cho cân đối với trồng trọt To develop breeding and growing of crops in a balanced way Sự phát triển cân đối của nền kinh tế quốc dân Balanced development of the national economy Nền kinh tế không cân đối, không ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài The economy was imbalanced, unstable and subordinate to foreign country well-proportioned Thân hình cân đối A well-proportioned body to balance Cân đối kế hoạch lao động với kế hoạch sản xuất To balance the manpower-using plan and the production plan

*